语言学 Linguistics » Chinese » Mandarin » Chinese-speaking world »Thế giới Hoa Ngữ » Tiếng Trung online
Feb
14
Măng mọc quá tre Ý nghĩa : thế hệ trẻ vượt lên thế hệ trước, thế hệ sau giỏi giang hơn thế hệ trước. Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 青出于蓝而胜于蓝 (qīng chū yú lán ér shēng yú lán) 后生可畏(hòu shēng kě wèi) 并寒于水(bìng hán yú shuǐ) 后来居上(hòu lái jū shàng)Quen tay hay việc Ý nghĩa: đã làm nhiều lần, có nhiều kinh nghiệm, trở nên thành thạo thì công việc sẽ làm rất tốt. Tiếng Trung tương đương câu sau: “熟能生巧” (shú néng shēng qiǎo)
Giấy trắng mực đen Ý nghĩa: đã có bằng chứng cụ thể rõ ràng, bằng văn bản, không thểMore
Feb
8
四海皆兄弟TỨ HẢI GIAI HUYNH ĐỆ. Bốn bể đều là anh em.Cả loài người đều là anh em.行善得善,行恶得恶 HÀNH THIỆN ĐẮC THIỆN, HÀNH ÁC ĐẮC ÁC
Làm việc thiện được thiện ,làm điều ác bị quả báo .Thiện giả thiện báo ,ác giả ác báo.
人生何处不相逢 NHÂN SINH HÀ XỨ BẤT TƯƠNG PHÙNG
Trong đời ,thiếu gì chốn có thể gặp nhau .Có thể sẽ còn còn gặp lại nhau ,vậy hãy giữ cho quan hệ được tốt đẹp ,thân thiện . 贵人多忘事 QUÝ NHÂN ĐA VONG SỰ. quý nhân thường quên sựMore
Jan
29
1.爱不释手 ài bú shì shǒu : yêu thích không muốn rời.【解释】释:放,放下。由于非常喜欢,拿在手里舍不得放下。形容十分喜爱。
【同义】手不释卷 :shǒu bú shì juǎn
【反义】弃若敝屣 qì ruò bì xǐ : bỏ mặc không ngó ngàng tới。
Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời.
Notes:Cách dùng của "爱不释手"và"手不释卷"có khác biệt các bạn cần More
Sep
23
An bần lạc đạo, An cư lạc nghiệp, An phận thủ thường, Án binh bất động
Con nhà lính, tính nhà quan, Con sâu làm rầu nồi canh
Cháy nhà mới ra mặt chuột, Có thực mới vực được đạo
Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng....More
Sep
18
I/社会现象、II/电脑和网络、Các bạn cùng tôi làm phong phú thêm cho topic này nhé ví dụ như khi người trung online sẽ hay dùng những từ gì ... 网站相关用语 (Những từ ngữ trên Forum và Web) 流行语&俚语 Ngôn ngữ lưu hành và Tiếng Lóng。网络术语大全(tiếng hoa qua những con số khi online)。数字谐音大全。More
Sep
12
越南民主共和国独立宣言 胡志明原声 (中越双语)Bản tuyên ngôn độc lập - Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (song ngữ)
Hỡi đồng bào cả nước, 全国同胞们:
Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hoá cho họ những ....
胡志明(Hồ Chí Minh,1890年5月19日-1969年9月2日)
越南共产主义革命家,越南民主共和国主席、政府总理,越南劳动党领袖。More
Sep
8
DI CHÚC CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH 胡志明主席遗嘱 (双语, song ngữ)Cuộc chống Mỹ, cứu nước của nhân dân ta dù phải kinh qua gian khổ, hy sinh nhiều hơn nữa, song nhất định thắng lợi hoàn toàn.
我国人民的抗美救国事业尽管还要经历更多的艰苦和牺牲,但一定获得彻底的胜利。
Đó là một điều chắc chắn. 这是肯定的。
Tôi có ý định đến ngày đó, tôi sẽ đi khắp hai miền Nam Bắc, More











